them mot lan dau
更新时间:2026-06-13 10:32:39 栏目: 在线翻译
更新时间:2026-06-13 10:32:39 栏目: 在线翻译

"Them mot lan dau" 是越南语词组,汉字为 "Thêm một lần đầu",字面意思为“再一次初次”,意思指的是第一次的感觉再次出现或经历。
越南语音标:/tʰɛm mɔt lân dâu/
中文翻译:再一次初次
Thêm:/tʰɛm/
Một:/mɔt/
Lần:/lân/
Đầu:/dâu/
该词组常用于表达某个经历或情感的重现,尤其是指某个以前做过的事情再次发生时,给人一种“第一次”的新鲜感。
Mỗi lần tôi gặp cô ấy, tôi lại có cảm giác thêm một lần đầu.
每次我见到她,我都会有再一次初次的感觉。
Thêm một lần đầu, tôi lại phải đối mặt với khó khăn.
再一次初次,我又必须面对困难。
Khi tôi lần đầu tiên đi du lịch, tôi không nghĩ rằng sẽ có thêm một lần đầu như vậy.
当我第一次旅行时,我没想到会有这样的“再一次初次”。
Mặc dù đã làm công việc này nhiều lần, nhưng mỗi lần gặp khách hàng tôi vẫn cảm thấy thêm một lần đầu.
尽管做这项工作已经很多次,但每次见到客户时我依然觉得像是第一次。
Anh ấy muốn có thêm một lần đầu trong cuộc đời này, để làm lại từ đầu.
他想在这一生中有一次“再一次初次”的机会,重新开始。
Thêm một lần đầu, tôi lại ngồi trên chiếc xe đạp ấy.
再一次初次,我又坐上了那辆自行车。
Mỗi lần bạn thử một món ăn mới, bạn sẽ cảm thấy như thêm một lần đầu.
每次你尝试新食物时,你都会觉得仿佛是“再一次初次”。
Cảm giác khi học ngoại ngữ là thêm một lần đầu tiên khi tôi có thể giao tiếp với người nước ngoài.
学习外语时的感觉就像是“再一次初次”,当我能和外国人交流时。
Chuyến đi này là thêm một lần đầu trong cuộc đời tôi.
这次旅行是我人生中的一次“再一次初次”。
Khi bạn thay đổi công việc, bạn sẽ có thêm một lần đầu để thử sức mình.
当你换工作时,你会有一个“再一次初次”的机会来挑战自己。
Thêm một lần đầu tiên – 再一次第一次
Cảm giác thêm một lần đầu – 再次拥有第一次的感觉
Cơ hội thêm một lần đầu – 重新得到一次机会
Thử thêm một lần đầu – 再次尝试一次
Trải nghiệm thêm một lần đầu – 体验再一次初次的感觉
stripperdiaries是什么意思_stripperdiaries怎么读英语发音
›manis-pentadactyla是什么意思_manis-pentadactyla怎么读英语发音
›lintel是什么意思_lintel怎么读英语发音
›dinosaur是什么意思_dinosaur怎么读英语发音
›slightly-drunk是什么意思_slightly-drunk怎么读英语发音
›luxury-beauty是什么意思_luxury-beauty怎么读英语发音
›kyla是什么意思_kyla怎么读英语发音
›meat-color是什么意思_meat-color怎么读英语发音
›swine是什么意思_swine怎么读英语发音
›annual
›treb是什么意思_treb怎么读英语发音
›HOTD是什么意思_HOTD怎么读英语发音
›